Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血泪
血泪
huyết lệ
nước mắt và máu; huyết lệ (biểu tượng của nỗi đau cùng cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước mắt và máu; huyết lệ (biểu tượng của nỗi đau cùng cực)
- 。
Cô ấy đã rơi nước mắt máu.
- 貳名danh từ
máu và nước mắt; huyết lệ (nỗi đau cùng cực)
- 。
Anh ấy kể về những trải nghiệm đẫm máu và nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血泪
Phồn thể血淚
huyết lệ
nước mắt và máu; huyết lệ (biểu tượng của nỗi đau cùng cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước mắt và máu; huyết lệ (biểu tượng của nỗi đau cùng cực)
- 。
Cô ấy đã rơi nước mắt máu.
- 貳名danh từ
máu và nước mắt; huyết lệ (nỗi đau cùng cực)
- 。
Anh ấy kể về những trải nghiệm đẫm máu và nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.