Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血刃
血刃
huyết nhận
vấy máu lên lưỡi kiếm; đổ máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấy máu lên lưỡi kiếm; đổ máu
- 。
Anh ta chết vì đổ máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血刃
Phồn thể血
huyết nhận
vấy máu lên lưỡi kiếm; đổ máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vấy máu lên lưỡi kiếm; đổ máu
- 。
Anh ta chết vì đổ máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.