bộ trùng · 24 nét

con kẹp (dùng trong từ chỉ con bọ kẹp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con kẹp (dùng trong từ chỉ con bọ kẹp)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.