fán
phàn
bộ trùng · 21 nét

cào cào; dế (Cyrtophyllus sp.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cào cào; dế (Cyrtophyllus sp.)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.