zhú
trục
bộ trùng · 19 nét

sâu bướm; sâu róm

1 nghĩa#14651
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu bướm; sâu róm

    昆虫的幼虫,身体柔软,有很多脚kūnchóng de yòuchóng, shēntǐ róuruǎn, yǒu hěnduō jiǎo

    • Con sâu bướm này rất dễ thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.