/
蠉
蠉
huyên
⾍bộ trùng · 19 nétsâu bọ nhỏ; sinh vật bơi lội nhỏ
4 nghĩa#12836
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu bọ nhỏ; sinh vật bơi lội nhỏ
中小的水中昆虫幼虫;蚊子的幼虫xiǎo de shuǐzhōng kūnchóng yòuchóng;wénzi de yòuchóng
- 貳名danh từ
ấu trùng muỗi
中蚊子的幼虫,生活在水里wénzi de yòuchóng、shēnghuó zài shuǐ lǐ
- 參动động từ
bò; trườn
中像虫一样在地上慢慢地爬、移动xiàng chóng yīyàng zài dìshang màanman de pá、yídòng
- 肆动động từ
nhúc nhích; bò lê
中身体像虫一样缓慢地蠕动shēntǐ xiàng chóng yīyàng huǎnmàn de rúdòng
蠉
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu bọ nhỏ; sinh vật bơi lội nhỏ
中小的水中昆虫幼虫;蚊子的幼虫xiǎo de shuǐzhōng kūnchóng yòuchóng;wénzi de yòuchóng
- 貳名danh từ
ấu trùng muỗi
中蚊子的幼虫,生活在水里wénzi de yòuchóng、shēnghuó zài shuǐ lǐ
- 參动động từ
bò; trườn
中像虫一样在地上慢慢地爬、移动xiàng chóng yīyàng zài dìshang màanman de pá、yídòng
- 肆动động từ
nhúc nhích; bò lê
中身体像虫一样缓慢地蠕动shēntǐ xiàng chóng yīyàng huǎnmàn de rúdòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)