/
蟅
蟅
⾍bộ trùng · 17 nét
ve sầu; châu chấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ve sầu; châu chấu
- 。
Châu chấu và cào cào đều là côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
蟅
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ve sầu; châu chấu
- 。
Châu chấu và cào cào đều là côn trùng gây hại.
- 貳名danh từ
con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)