wēi
bộ trùng · 15 nét

con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)(kế thừa)

  2. danh từ

    con cuốn chiếu; con rết đất (bọ ẩm)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.