jié
kiết
bộ trùng · 12 nét

bọ cánh cứng; bọ hung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ cánh cứng; bọ hung

    • Con bọ cánh cứng này rất nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.