Tới nội dung chính

蚹

蚹
fù
phụ
⾍bộ trùng · 11 nét

vảy bụng rắn (dùng để bò)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vảy bụng rắn (dùng để bò)

    • 。

      Vảy bụng của rắn giúp nó di chuyển.

  2. 貳名danh từ

    ốc sên; vỏ ốc

    • 。

      Ốc sên có chân.

  3. 參动động từ

    bò; trườn

    • 。

      Con côn trùng đang bò trên mặt đất.

蚹
fù
phụ
BỘ THỦ⾍
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu