/
蚹
蚹
phụ
⾍bộ trùng · 11 nétvảy bụng rắn (dùng để bò)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy bụng rắn (dùng để bò)
- 。
Vảy bụng của rắn giúp nó di chuyển.
- 貳名danh từ
ốc sên; vỏ ốc
- 。
Ốc sên có chân.
- 參动động từ
bò; trườn
- 。
Con côn trùng đang bò trên mặt đất.
蚹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vảy bụng rắn (dùng để bò)
- 。
Vảy bụng của rắn giúp nó di chuyển.
- 貳名danh từ
ốc sên; vỏ ốc
- 。
Ốc sên có chân.
- 參动động từ
bò; trườn
- 。
Con côn trùng đang bò trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)