Tới nội dung chính

蚛

蚛
zhòng
trọng
⾍bộ trùng · 10 nét

(văn) (sâu bọ) gặm nhấm; đục khoét

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) (sâu bọ) gặm nhấm; đục khoét

  2. 貳动động từ

    bị côn trùng cắn; bị sâu đục

    • 。

      Muỗi sẽ cắn người.

  3. 參形tính từ

    bị sâu đục; bị mọt ăn

    • 。

      Cái cây này bị sâu ăn hơi mục rồi.

蚛
zhòng
trọng
BỘ THỦ⾍
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu