/
蚛
蚛
trọng
⾍bộ trùng · 10 nét(văn) (sâu bọ) gặm nhấm; đục khoét
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) (sâu bọ) gặm nhấm; đục khoét
- 貳动động từ
bị côn trùng cắn; bị sâu đục
- 。
Muỗi sẽ cắn người.
- 參形tính từ
bị sâu đục; bị mọt ăn
- 。
Cái cây này bị sâu ăn hơi mục rồi.
蚛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) (sâu bọ) gặm nhấm; đục khoét
- 貳动động từ
bị côn trùng cắn; bị sâu đục
- 。
Muỗi sẽ cắn người.
- 參形tính từ
bị sâu đục; bị mọt ăn
- 。
Cái cây này bị sâu ăn hơi mục rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)