/
虢
虢
quắc
⾌bộ hô · 15 néthọ Quắc; nước Quắc (nước chư hầu thời Tây Chu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Quắc; nước Quắc (nước chư hầu thời Tây Chu)
- 貳名danh từ
Quắc (tên một dòng họ quý tộc thời nhà Chu, gồm nước Tây Quắc và Đông Quắc)
- 。
Quắc là một nước chư hầu của nhà Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
虢
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Quắc; nước Quắc (nước chư hầu thời Tây Chu)
- 貳名danh từ
Quắc (tên một dòng họ quý tộc thời nhà Chu, gồm nước Tây Quắc và Đông Quắc)
- 。
Quắc là một nước chư hầu của nhà Chu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối