bộ thảo · 22 nét

mảnh vụn; (văn) rau dưa muối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vụn; (văn) rau dưa muối

  2. danh từ

    rau củ muối; dưa muối

    • Trong món ăn này có rau muối.

  3. danh từ

    gia vị; rau củ muối chua

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.