ngộ
bộ thảo · 19 nét

không tuân lệnh; bất tuân

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không tuân lệnh; bất tuân

  2. tính từ

    trái ngược; ngược lại

  3. động từ

    trái; ngược

  4. động từ

    đi ngược lại; trái với

  5. động từ

    vi phạm; vi tội

  6. danh từ

    xấu xa; ghê tởm (có thể là dị thể của chữ "ác")

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.