/
蘁
蘁
ngộ
⾋bộ thảo · 19 nétkhông tuân lệnh; bất tuân
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không tuân lệnh; bất tuân
- 貳形tính từ
trái ngược; ngược lại
- 參动động từ
trái; ngược
- 肆动động từ
đi ngược lại; trái với
- 伍动động từ
vi phạm; vi tội
- 陸名danh từ
xấu xa; ghê tởm (có thể là dị thể của chữ "ác")
蘁
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không tuân lệnh; bất tuân
- 貳形tính từ
trái ngược; ngược lại
- 參动động từ
trái; ngược
- 肆动động từ
đi ngược lại; trái với
- 伍动động từ
vi phạm; vi tội
- 陸名danh từ
xấu xa; ghê tởm (có thể là dị thể của chữ "ác")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)