Tới nội dung chính

藟

藟
lěi
luỹ
⾋bộ thảo · 18 nét

mầm phôi; phôi nha; mầm cây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

  2. 貳名danh từ

    dây leo; cây leo bò

    • 。

      Loại cây leo này phát triển rất nhanh.

  3. 參名danh từ

    dây leo gai; cây mâm xôi dại

    • 。

      Cây bụi là một loại cây có gai.

藟
lěi
luỹ
BỘ THỦ⾋
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu