/
藟
藟
luỹ
⾋bộ thảo · 18 nétmầm phôi; phôi nha; mầm cây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mầm phôi; phôi nha; mầm cây
- 貳名danh từ
dây leo; cây leo bò
- 。
Loại cây leo này phát triển rất nhanh.
- 參名danh từ
dây leo gai; cây mâm xôi dại
- 。
Cây bụi là một loại cây có gai.
藟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mầm phôi; phôi nha; mầm cây
- 貳名danh từ
dây leo; cây leo bò
- 。
Loại cây leo này phát triển rất nhanh.
- 參名danh từ
dây leo gai; cây mâm xôi dại
- 。
Cây bụi là một loại cây có gai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)