藉由

藉由
jièyóu
tá do

thông qua; nhờ vào; bằng cách

1 nghĩa#14961
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    thông qua; nhờ vào; bằng cách

    用某种方法或工具达到目的yòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò gōngjù dádào mùdì

    • Nhờ cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.