qián
tiền
bộ thảo · 12 nét

mâm xôi lá chân vịt (Rubus palmatus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mâm xôi lá chân vịt (Rubus palmatus)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.