Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
著录
著录
trứ lục
ghi chép; lập mục lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi chép; lập mục lục
- 。
Xin hãy ghi lại những tài liệu này.
- 貳动động từ
ghi chép; lập hồ sơ
- 。
Xin hãy ghi chép lại những tài liệu này.
解字
GIẢI TỰ著录
Phồn thể著錄
trứ lục
ghi chép; lập mục lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi chép; lập mục lục
- 。
Xin hãy ghi lại những tài liệu này.
- 貳动động từ
ghi chép; lập hồ sơ
- 。
Xin hãy ghi chép lại những tài liệu này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)