Tới nội dung chính

萅

萅
chūn
xuân
⾋bộ thảo · 11 nét

mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)(kế thừa)

    中一年中第一个季节;温暖,充满生机yī nián zhōng dì yī ge jìjié; wēnhuǒ, chōngmǎn shēngjī

    • 。

      Anh ấy là một người rất dâm đãng.

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; hân hoan(kế thừa)

    中令人感到快乐、高兴的lìngrén gǎndào kuàilè、gāoxìng de

    • 。

      Anh ấy trông rất vui vẻ.

  3. 參名danh từ

    tình yêu; tình ái; ái tình(kế thừa)

    中男女之间的爱情和感情nánnǚ zhījiān de àiqíng hé gǎnqíng

    • 。

      Mùa xuân đến rồi.

  4. 肆名danh từ

    ham muốn; dục vọng; thị dục(kế thừa)

    中强烈的性欲望qiángliè de xìngyù wàngwàng

  5. 伍形tính từ

    trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)

    中年轻;有活力niánqīng;yǒu huóhuà

    • 。

      Cô ấy rất trẻ trung.

  6. 陸名danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)

    中人活着的时间和经历rén huózhe de shíjiān hé jīnglì

    • ,。

      Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm áp hơn.

  7. 柒名danh từ

    Xuân (họ)(kế thừa)

    中姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngchèng

萅
chūn
xuân
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu