lún
trun

(cổ) loài cây (không rõ loài cụ thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) loài cây (không rõ loài cụ thể)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.