chuǎn
suyễn
bộ thảo · 9 nét

trà; chè (loại trà hảo hạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trà; chè (loại trà hảo hạng)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.