liè
liệt
bộ thảo · 9 nét

cỏ tranh; lau sậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ tranh; lau sậy

  2. danh từ

    cỏ cói; cây cói

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.