Tới nội dung chính

苺

苺
méi
môi
⾋bộ thảo · 8 nét

quả mọng (thường dùng trong từ ghép, ví dụ: dâu tây, mâm xôi)

1 nghĩa#31375
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quả mọng (thường dùng trong từ ghép, ví dụ: dâu tây, mâm xôi)(kế thừa)

    • 。

      Tôi thích ăn dâu tây.

苺
méi
môi
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu