色胆包天

色胆包天
dǎnbāotiān
sắc đảm bao thiên

gan dạ tày trời vì sắc dục; liều lĩnh tày trời vì chuyện trai gái [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gan dạ tày trời vì sắc dục; liều lĩnh tày trời vì chuyện trai gái [thành ngữ]

    • Anh ta thật sự là một kẻ háo sắc.

  2. tính từ

    dâm táo bạo đến trời (gan dạ phóng túng vô độ trong chuyện sắc dục) [thành ngữ]

    • Anh ta thật sự là một kẻ đồi bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.