biàn
biện
bộ chu · 15 nét

thuyền nhỏ; xuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền nhỏ; xuồng

    • Anh ấy chèo thuyền nan đi đánh cá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.