舔狗

舔狗
tiǎngǒu
thiểm cẩu

(lóng) kẻ liếm gót; người quỵ lụy một chiều trong tình cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ liếm gót; người quỵ lụy một chiều trong tình cảm

    • Anh ấy là một tên simp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.