舍人

舍人
shèrén
xá nhân

quan xá nhân (chức quan thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan xá nhân (chức quan thời cổ)

  2. danh từ

    quan thị thần; xá nhân (chức quan thân cận bên vua hoặc vương công)

    • Anh ấy là một người giàu có và quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.