- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan thị thần; xá nhân (chức quan thân cận bên vua hoặc vương công)
Anh ấy là một người giàu có và quan trọng.
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan xá nhân (chức quan thời cổ)
quan thị thần; xá nhân (chức quan thân cận bên vua hoặc vương công)
Anh ấy là một người giàu có và quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.