臭豆腐

臭豆腐
chòudòufu
xú đậu hủ

đậu hũ thối (món ăn lên men có mùi đặc trưng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu hũ thối (món ăn lên men có mùi đặc trưng)

    • Đậu phụ thối ngửi thì rất thối, ăn thì rất thơm.

  2. danh từ

    đậu hũ thối (món đậu phụ lên men có mùi nồng)

    • Đậu phụ thối là một món ăn vặt của Trung Quốc.

  3. danh từ

    đậu hũ thối; (bóng) người ngoài thô nhưng dễ mến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.