臭味相投

臭味相投
chòuwèixiāngtóu
xú vị tương đầu

cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]

    • Họ có cùng sở thích xấu, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.

  2. tính từ

    cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]

    • Hai người họ rất hợp nhau, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.

  3. tính từ

    cùng hội cùng thuyền; đồng thanh tương ứng (kẻ xấu hợp nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.