自食其果

自食其果
shíguǒ
tự thực kỳ quả

tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

2 nghĩa#44334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thương hại anh ta.

  2. động từ

    tự gánh lấy hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.