- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]
tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập môn hộ.
tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập nghiệp.
tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng; tự mình gây dựng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập.
tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]
tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập môn hộ.
tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập nghiệp.
tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng; tự mình gây dựng [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự lập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.