自立门户

自立门户
mén
tự lập môn hộ

tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lập môn hộ; tự mình lập nghiệp; ra riêng [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định tự lập môn hộ.

  2. động từ

    tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định tự lập nghiệp.

  3. động từ

    tự lập cơ nghiệp; ra ở riêng; tự mình gây dựng [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định tự lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.