自相残杀

自相残杀
xiāngcánshā
tự tương tàn sát

tự tàn sát lẫn nhau; huynh đệ tương tàn [thành ngữ]

1 nghĩa#16629
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tàn sát lẫn nhau; huynh đệ tương tàn [thành ngữ]

    • Họ tự tàn sát lẫn nhau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.