自由民主党

自由民主党
yóuMínzhǔdǎng
tự do dân chủ đảng

Đảng Dân chủ Tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảng Dân chủ Tự do

    • Đảng Dân chủ Tự do là đảng cầm quyền của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.