自然语言处理

自然语言处理
rányánchǔ
tự nhiên ngữ ngôn xử lý

xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)

    • Xử lý ngôn ngữ tự nhiên là một lĩnh vực hot.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.