自暴自弃

自暴自弃
bào
tự bạo tự khí

tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]

2 nghĩa#37521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tự bỏ rơi bản thân.

  2. tự bỏ bản thân; tự đánh mất chính mình [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.