自强不息

自强不息
qiáng
tự cường bất tức

tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không ngừng nỗ lực.

  2. tính từ

    tự cường không ngừng; không ngừng phấn đấu vươn lên [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không ngừng tự cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.