- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chế giễu bản thân; tự trào phúng về khuyết điểm của mình
tự chế giễu bản thân; tự trào phúng về khuyết điểm của mình
Anh ấy luôn thích tự giễu cợt bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
tự chế giễu bản thân; tự trào phúng về khuyết điểm của mình
tự chế giễu bản thân; tự trào phúng về khuyết điểm của mình
Anh ấy luôn thích tự giễu cợt bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.