- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]
tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]
Anh ấy ở nhà một mình cũng tự tìm thấy niềm vui.
tự tìm niềm vui cho mình; an vui trong hoàn cảnh của mình [thành ngữ]
Anh ấy một mình tự vui vẻ.
tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]
tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]
Anh ấy ở nhà một mình cũng tự tìm thấy niềm vui.
tự tìm niềm vui cho mình; an vui trong hoàn cảnh của mình [thành ngữ]
Anh ấy một mình tự vui vẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.