自得其乐

自得其乐
tự đắc kỳ lạc

tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự tìm niềm vui cho mình; an vui với thú tiêu khiển riêng [thành ngữ]

    • Anh ấy ở nhà một mình cũng tự tìm thấy niềm vui.

  2. tính từ

    tự tìm niềm vui cho mình; an vui trong hoàn cảnh của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy một mình tự vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.