自身

自身
shēn
tự thân

bản thân; tự thân

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5972
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bản thân; tự thân

    某个人或东西本身mǒugè rén huò dōngxi běnshēn

  2. đại từ

    bản thân; của mình; nhà mình

    指人或事物本身;不包括其他的zhǐ rén huò shìwù běnshēn;búbāokuò qítā de

    • Anh ấy phải dựa vào sức mạnh của chính mình.

  3. đại từ

    bản thân; tự thân

    自己本人;某人或某物自己的身体或本质zìjǐ běnrén;mǒurén huò mǒuwù zìjǐ de shēntǐ huò běnzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.