自始至终

自始至终
shǐzhìzhōng
tự thuỷ chí chung

từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30263
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ủng hộ tôi từ đầu đến cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.