- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]
tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]
Anh ấy cố gắng tự biện minh.
tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]
tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]
Anh ấy cố gắng tự biện minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.