自圆其说

自圆其说
yuánshuō
tự viên kỳ thuyết

tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình làm cho câu chuyện/lý luận nhất quán; biện hộ cho lập luận của mình một cách khéo léo [thành ngữ]

    • Anh ấy cố gắng tự biện minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.