自保

自保
bǎo
tự bảo

tự bảo vệ bản thân

3 nghĩa#22175
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự bảo vệ bản thân

    • Anh ấy có khả năng tự bảo vệ mình.

  2. động từ

    tự bảo vệ bản thân; tự bảo tồn

    • Anh ấy chỉ nghĩ đến việc tự bảo vệ mình.

  3. động từ

    tự bảo vệ; tự lo thân

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.