自卑

自卑
bēi
tự ti

tự ti; mặc cảm tự ti

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26383
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự ti; mặc cảm tự ti

    • Anh ấy hơi tự ti.

  2. động từ

    tự ti; mặc cảm thua kém

    • Anh ấy hơi tự ti.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.