自动换刀装置

自动换刀装置
dònghuàndāozhuāngzhì
tự động hoán đao trang trí

bộ thay dao tự động (ATC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ thay dao tự động (ATC)

    • Máy công cụ này có bộ thay dao tự động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.