臣服

臣服
chén
thần phục

thần phục; quy phục; khuất phục

2 nghĩa#39698
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thần phục; quy phục; khuất phục

    • Anh ấy thần phục nhà vua.

  2. động từ

    thần phục; quy phục

    • Anh ta từ chối thần phục những người cai trị mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.