lóng
lung
bộ nguyệt · 9 nét

mờ ảo; lờ mờ (dùng trong "mờ ảo, mơ hồ")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; lờ mờ (dùng trong "mờ ảo, mơ hồ")

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.