肆虐

肆虐
nüè
tứ ngược

tàn phá; hoành hành; gieo rắc tai họa

1 nghĩa#21508
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tàn phá; hoành hành; gieo rắc tai họa

    • Cơn bão đã tàn phá cả thành phố.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.