肄业证书

肄业证书
zhèngshū
dị nghiệp chứng thư

giấy chứng nhận chưa tốt nghiệp; chứng chỉ học dở dang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy chứng nhận chưa tốt nghiệp; chứng chỉ học dở dang

    • Tôi đã nhận được chứng chỉ hoàn thành một phần.

  2. danh từ

    chứng chỉ hoàn thành khóa học (không tốt nghiệp)

    • Tôi đã nhận được chứng chỉ hoàn thành khóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.