Tới nội dung chính

聮

聮
lián
liên
⽿bộ nhĩ · 16 nét

liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)(kế thừa)

    • 。

      Chúng ta hợp tác cùng nhau.

  2. 貳名danh từ

    vế đối; câu đối (thơ)(kế thừa)

    • 。

      Câu đối của bài thơ này rất đẹp.

聮
lián
liên
BỘ THỦ⽿
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu