/
聮
聮
liên
⽿bộ nhĩ · 16 nétliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)(kế thừa)
- 。
Chúng ta hợp tác cùng nhau.
- 貳名danh từ
vế đối; câu đối (thơ)(kế thừa)
- 。
Câu đối của bài thơ này rất đẹp.
聮
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)(kế thừa)
- 。
Chúng ta hợp tác cùng nhau.
- 貳名danh từ
vế đối; câu đối (thơ)(kế thừa)
- 。
Câu đối của bài thơ này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)