Tới nội dung chính

聝

聝
guó
⽿bộ nhĩ · 14 nét

cắt tai trái của kẻ bị giết (tục lệ cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt tai trái của kẻ bị giết (tục lệ cổ đại)

聝
guó
BỘ THỦ⽿
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu